Hotline: 0983.222.723 (8h - 12h, 13h30 - 17h30)
-
Đảm bảo chất lượng
-
Miễn phí vận chuyển
-
Mở hộp kiểm tra nhận hàng
CPE610 V2 CPE Outdoor 23dBi Tốc Độ 300Mbps Băng Tần 5GHz
Mã sản phẩm: TATHA0469 Tình trạng: Còn hàng Thương hiệu: TP-Link Xuất xứ: Trung Quốc
Giá:
Liên hệ
(Giá đã bao gồm VAT)
THƯỜNG ĐƯỢC MUA CÙNG
Chính sách bán hàng
Cam kết 100% chính hãng
Miễn phí giao hàng
Hỗ trợ 24/7
Hoàn tiền
111%
nếu hàng giả
Mở hộp
kiểm tra
nhận hàng
Đổi trả trong
7 ngày
Mô tả sản phẩm
Thông số kỹ thuật
| TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG | |
|---|---|
| Bộ xử lý | Qualcomm 560MHz CPU, MIPS 74Kc |
| Bộ nhớ | 64MB DDR2 RAM,8MB Flash |
| Giao diện | 1 cổng Ethernet Shielded10/100Mbps (LAN/POE) 1 nút Reset |
| Bộ cấp nguồn | Cấp nguồn thụ động qua Ethernet qua mạng LAN (+ 4,5pins; -7,8pins) Dải điện áp: 16-27VDC |
| Điện năng tiêu thụ | 7.41 W Lưu ý: Khi được triển khai bằng Passive PoE, công suất lấy từ nguồn điện sẽ cao hơn một số lượng tùy thuộc vào độ dài của cáp kết nối. |
| Kích thước ( R x D x C ) | 366 x 280 x 207 mm (14.4 x 11.0 x 8.1 in.) |
| Độ lợi Ăng ten | 23dBi |
| Độ rộng bước sóng Ăng ten | 9°(Azimuth), 7°(Elevation) |
| Bảo vệ | Bảo vệ chống tĩnh điện 15KV Bảo vệ chống sét 6KV |
| Enclosure | Chất liệu: Nhựa ổn định PC ngoài trời Chịu thời tiết: Thiết kế chống nước và bụi IP65 |
| TÍNH NĂNG WI-FI | |
|---|---|
| Chuẩn Wi-Fi | IEEE 802.11a/n |
| Proprietary Protocol | Chế độ TDMA (với Pharos MAXtream bật) |
| Tốc độ Wi-Fi | Lên tới 300Mbps (40MHz,Động) Lên tới 144.4Mbps (20MHz,Động) Lên tới 72.2Mbps (10MHz,Động) Lên tới 36.1Mbps (5MHz,Động) |
| Băng tần | 5.15~5.85GHz Note: Available operating frequency may vary depending on the limitations of the countries or regions in which the device is used |
| Công suất truyền tải | Max. 25dBm (Adjustable power by 1dBm) |
| TÍNH NĂNG PHẦN MỀM | |
|---|---|
| Cấu hình mạng | WAN: Static/Dynamic/PPPoE/L2TP/PPTP LAN: Static/Dynamic/DHCP Forwarding: ALG/UPnP/Virtual Server/Port Trigger Security: SPI Firewall/ Ping Forbidden/DoS Protection Access Control Static Routing Bandwidth Control IP & MAC Binding |
| Cấu hình Wi-Fi | Pharos MAXtream TDMA Technology Selectable Channel Width: 5/10/20/40MHz Auto Channel Selection Transmit Power Control Dynamic Frequency Selection(DFS) WDS Enable/Disable Security: WPA/WPA2, WPA-PSK/WPA2-PSK (AES/TKIP) Encryption, 64/128/152-bit WEP Encryption SSID Broadcast Enable/Disable Multi-SSID with VLAN Tagging(AP Mode only) Distance/ACK Timeout Setting Wireless MAC Address Filter Wireless Advanced: Beacon Interval/RTS Threshold/Fragmentation Threshold/DTIM Interval/AP Isolation/Short GI/Wi-Fi Multimedia |
| Quản lý | Discovery and Remote Management via Pharos Control application HTTP/HTTPS Web-based management System log SNMP Agent(v2c) Ping Watch Dog Dynamic DDNS SSH Server |
| Công cụ hệ thống | Indicators:Signal Strength/Noise/Transmit CCQ/CPU/Memory Monitors: Throughput/Stations/Interfaces/ARP/Routes/WAN/DHCP Spectrum Analyzer Speed Test Ping Traceroute |
| System-level Optimizations | Optimized IGMP Snooping/Proxy for multicast applications Hardware watch dog |
| POE ADAPTER FEATURES | |
|---|---|
| Kích thước (R x D x C) | 85.8×43.9×29.7 mm |
| Interfaces | 1 AC Jack with Earth Ground 1 10/100Mbps Shielded Ethernet Port (Power + Data) 1 10/100Mbps Shielded Ethernet Port (Data) |
| Button | Nút Reset Từ Xa |
| Power Status LEDs | Xanh |
| Input | 100-240VAC, 50/60Hz |
| Output | 24VDC, 0.5A Max +4, 5pins; -7, 8pins. (Support up to 60m Power over Ethernet) |
| Efficiency | >84.29% |
| Chứng chỉ | CE/FCC/UL/IC/GS/PSB/C-tick/SAA/S-Mark/KC-mark |
| KHÁC | |
|---|---|
| Chứng chỉ | CE, FCC, IC, RoHS, IP65 |
| Sản phẩm bao gồm | CPE Wi-Fi ngoài trời Bộ chuyển đổi PoE thụ động 24V 0.5A Cực gắn dây đai Dây nguồn AC Hướng dẫn cài đặt |
| System Requirements | Microsoft Windows 98SE, NT, 2000, XP, Vista™ or Windows 10, Windows 8, Windows 7, MAC OS, NetWare, UNIX or Linux. Note: We recommend you to use one of following Web browsers for an improved user experience: Google Chrome, Safari, and Firefox. IE browsers are not recommended. |
| Môi trường | Nhiệt độ hoạt động: -40℃~70℃ (-40℉~158℉) Nhiệt độ lưu trữ: -40℃~70℃ (-40℉~158℉) Độ ẩm hoạt động: 10%~90% không ngưng tụ Độ ẩm lưu trữ: 5%~95% không ngưng tụ |